Bỏ qua điều hướng
Từ điển

随时

Bính âmsuíshíHán-Việttuỳ thờiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

bất cứ lúc nào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不论什么时候

    有问题可以随时来找我。

    yǒu wèntí kěyǐ suíshí lái zhǎo wǒ.

    Có vấn đề gì có thể đến tìm tôi bất cứ lúc nào.

Cụm thường gặp

随时准备 (sẵn sàng bất cứ lúc nào) / 随时联系 (liên hệ bất cứ lúc nào) / 随时随地 (mọi lúc mọi nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 随时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.