随手
Bính âmsuíshǒuHán-Việttuỳ thủTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
tiện tay, thuận tay
Giải nghĩa & ví dụ
顺手;做某事时顺便
出门时请随手关门。
chūmén shí qǐng suíshǒu guānmén.
Khi ra ngoài xin tiện tay đóng cửa.
Cụm thường gặp
随手关灯 (tiện tay tắt đèn) / 随手记下 (tiện tay ghi lại) / 随手一扔 (tiện tay ném)
随
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 随手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.