随意
Bính âmsuíyìHán-Việttuỳ ýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
tùy ý, thoải mái, tùy tiện
Giải nghĩa & ví dụ
任凭自己的意思,不受拘束
这里气氛很随意,大家不用拘束。
zhèlǐ qìfēn hěn suíyì, dàjiā búyòng jūshù.
Không khí ở đây rất thoải mái, mọi người không cần câu nệ.
Cụm thường gặp
随意选择 (tùy ý lựa chọn) / 态度随意 (thái độ tùy tiện) / 请随意 (xin cứ tự nhiên)
随
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 随意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
随tuỳ