Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手表

Bính âmshǒubiǎoHán-Việtthủ biểuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

đồng hồ đeo tay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 戴在手腕上看时间的工具

    这块手表是爸爸送的。

    zhè kuài shǒubiǎo shì bàba sòng de.

    Chiếc đồng hồ này là bố tặng.

Cụm thường gặp

戴手表 (đeo đồng hồ) / 一块手表 (một chiếc đồng hồ) / 看手表 (xem đồng hồ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手表. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.