有着
Bính âmyǒuzheHán-Việthữu trướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
có; tồn tại (cách nói nhấn mạnh)
Giải nghĩa & ví dụ
表示具有或存在,语气较书面
这座古城有着悠久的历史。
zhè zuò gǔchéng yǒu zhe yōujiǔ de lìshǐ.
Tòa thành cổ này có một lịch sử lâu đời.
Cụm thường gặp
有着关系 (có mối quan hệ) / 有着梦想 (có ước mơ) / 有着区别 (có sự khác biệt)
有
着
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有着. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu