Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有着

Bính âmyǒuzheHán-Việthữu trướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

có; tồn tại (cách nói nhấn mạnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示具有或存在,语气较书面

    这座古城有着悠久的历史。

    zhè zuò gǔchéng yǒu zhe yōujiǔ de lìshǐ.

    Tòa thành cổ này có một lịch sử lâu đời.

Cụm thường gặp

有着关系 (có mối quan hệ) / 有着梦想 (có ước mơ) / 有着区别 (có sự khác biệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有着. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.