Bỏ qua điều hướng
Từ điển

着急

Bính âmzháojíHán-Việttrước cấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

sốt ruột, lo lắng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因事情急迫而心里不安

    时间不多了,他很着急。

    Shíjiān bù duō le, tā hěn zháojí.

    Không còn nhiều thời gian, anh ấy rất sốt ruột.

Cụm thường gặp

别着急 (đừng lo lắng) / 心里着急 (trong lòng sốt ruột) / 很着急 (rất lo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 着急. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.