急需
Bính âmjíxūHán-Việtcấp nhuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
cần gấp, cấp thiết cần
Giải nghĩa & ví dụ
紧急地需要
灾区急需食品和药品。
zāiqū jíxū shípǐn hé yàopǐn.
Vùng thiên tai cần gấp lương thực và thuốc men.
Cụm thường gặp
急需帮助 (cần giúp gấp) / 急需资金 (cần vốn gấp) / 急需解决 (cần giải quyết gấp)
急
需
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 急需. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.