Bỏ qua điều hướng
Từ điển

急需

Bính âmjíxūHán-Việtcấp nhuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cần gấp, cấp thiết cần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 紧急地需要

    灾区急需食品和药品。

    zāiqū jíxū shípǐn hé yàopǐn.

    Vùng thiên tai cần gấp lương thực và thuốc men.

Cụm thường gặp

急需帮助 (cần giúp gấp) / 急需资金 (cần vốn gấp) / 急需解决 (cần giải quyết gấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 急需. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.