Bỏ qua điều hướng
Từ điển

急忙

Bính âmjímángHán-Việtcấp mangTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

vội vàng, hấp tấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里着急,动作很快

    听到消息,他急忙赶了过去。

    tīngdào xiāoxi, tā jímáng gǎnle guòqù.

    Nghe tin, anh ấy vội vàng chạy đến.

Cụm thường gặp

急忙跑出 (vội vàng chạy ra) / 急忙回答 (vội trả lời) / 急忙离开 (vội rời đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 急忙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.