Bỏ qua điều hướng
Từ điển

连忙

Bính âmliánmángHán-Việtliên mangTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

vội vàng, vội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 赶紧;急忙

    看见老师进来,他连忙站了起来。

    kànjiàn lǎoshī jìnlái, tā liánmáng zhàn le qǐlái.

    Thấy thầy giáo vào, anh ấy vội vàng đứng dậy.

Cụm thường gặp

连忙道歉 (vội vàng xin lỗi) / 连忙答应 (vội vàng đồng ý) / 连忙站起来 (vội vàng đứng dậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 连忙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.