帮忙
Bính âmbāngmángHán-Việtbang mangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
giúp đỡ, giúp một tay
Giải nghĩa & ví dụ
帮助别人做事
谢谢你帮忙,我自己做不完。
xièxie nǐ bāngmáng, wǒ zìjǐ zuò bu wán.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ, một mình tôi làm không xong.
Cụm thường gặp
帮个忙 (giúp một tay) / 请人帮忙 (nhờ người giúp) / 帮了大忙 (giúp việc lớn)
帮
忙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 帮忙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.