帮手
Bính âmbāngshouHán-Việtbang thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
người giúp việc; trợ thủ; người hỗ trợ
Giải nghĩa & ví dụ
协助工作的人;助手
农忙时节,他成了父亲的好帮手。
nóngmáng shíjié, tā chéng le fùqīn de hǎo bāngshou.
Vào mùa vụ bận rộn, cậu trở thành trợ thủ đắc lực của cha.
Cụm thường gặp
得力帮手 (trợ thủ đắc lực) / 好帮手 (người giúp việc tốt) / 缺个帮手 (thiếu người phụ giúp)
帮
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 帮手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.