Bỏ qua điều hướng
Từ điển

帮手

Bính âmbāngshouHán-Việtbang thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người giúp việc; trợ thủ; người hỗ trợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 协助工作的人;助手

    农忙时节,他成了父亲的好帮手。

    nóngmáng shíjié, tā chéng le fùqīn de hǎo bāngshou.

    Vào mùa vụ bận rộn, cậu trở thành trợ thủ đắc lực của cha.

Cụm thường gặp

得力帮手 (trợ thủ đắc lực) / 好帮手 (người giúp việc tốt) / 缺个帮手 (thiếu người phụ giúp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 帮手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.