忙碌
Bính âmmánglùHán-Việtmang lụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
bận rộn, tất bật
Giải nghĩa & ví dụ
事情多,不停地做,没有空闲
他每天都过着忙碌的生活。
tā měitiān dōu guò zhe mánglù de shēnghuó.
Anh ấy mỗi ngày đều sống cuộc sống bận rộn.
Cụm thường gặp
忙碌的一天 (một ngày bận rộn) / 忙碌起来 (trở nên bận rộn) / 忙碌工作 (làm việc tất bật)
忙
碌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忙碌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.