Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忙碌

Bính âmmánglùHán-Việtmang lụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

bận rộn, tất bật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情多,不停地做,没有空闲

    他每天都过着忙碌的生活。

    tā měitiān dōu guò zhe mánglù de shēnghuó.

    Anh ấy mỗi ngày đều sống cuộc sống bận rộn.

Cụm thường gặp

忙碌的一天 (một ngày bận rộn) / 忙碌起来 (trở nên bận rộn) / 忙碌工作 (làm việc tất bật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忙碌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.