Bỏ qua điều hướng
Từ điển

繁忙

Bính âmfánmángHán-Việtphồn mangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

bận rộn, tất bật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情多,不得空闲

    他每天的工作都很繁忙。

    tā měitiān de gōngzuò dōu hěn fánmáng.

    Công việc mỗi ngày của anh ấy đều rất bận rộn.

Cụm thường gặp

工作繁忙 (công việc bận rộn) / 交通繁忙 (giao thông đông đúc) / 繁忙的都市 (đô thị nhộn nhịp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 繁忙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.