Bỏ qua điều hướng
Từ điển

频繁

Bính âmpínfánHán-Việttần phồnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

thường xuyên, liên tục, dồn dập (số lần nhiều)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 次数多;间隔时间短

    他最近频繁出差。

    tā zuìjìn pínfán chūchāi.

    Dạo gần đây anh ấy đi công tác thường xuyên.

Cụm thường gặp

频繁出现 (xuất hiện thường xuyên) / 交往频繁 (giao lưu thường xuyên) / 频繁变动 (thay đổi liên tục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 频繁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.