Bỏ qua điều hướng
Từ điển

繁衍

Bính âmfányǎnHán-Việtphồn diễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sinh sôi nảy nở; phồn thực (sinh vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 逐渐增多或增广;生物滋生后代

    这片湿地为许多水鸟提供了繁衍的场所。

    zhè piàn shīdì wèi xǔduō shuǐniǎo tígōng le fányǎn de chǎngsuǒ.

    Vùng đất ngập nước này cung cấp nơi sinh sôi nảy nở cho nhiều loài chim nước.

Cụm thường gặp

繁衍后代 (sinh sôi hậu duệ) / 繁衍生息 (sinh sôi nảy nở) / 大量繁衍 (sinh sản mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 繁衍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.