Bỏ qua điều hướng
Từ điển

敷衍

Bính âmfūyǎnHán-Việtphu diễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

qua loa chiếu lệ, làm cho có, đối phó tạm bợ; miễn cưỡng duy trì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做事不认真、不负责,只表面应付;勉强维持

    他工作总是敷衍了事,从不认真。

    tā gōngzuò zǒngshì fūyǎn liǎoshì, cóngbù rènzhēn.

    Anh ta làm việc lúc nào cũng qua loa chiếu lệ, chẳng bao giờ nghiêm túc.

Cụm thường gặp

敷衍了事 (làm qua loa cho xong) / 敷衍塞责 (chiếu lệ tắc trách) / 敷衍别人 (đối phó người khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敷衍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.