繁殖
Bính âmfánzhíHán-Việtphồn thựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
sinh sản, sinh sôi, nhân giống
Giải nghĩa & ví dụ
生物产生新的个体以延续后代
兔子繁殖得很快。
tùzi fánzhí de hěn kuài.
Thỏ sinh sản rất nhanh.
Cụm thường gặp
繁殖后代 (sinh sản đời sau) / 大量繁殖 (sinh sôi hàng loạt) / 人工繁殖 (nhân giống nhân tạo)
繁
殖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 繁殖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.