Bỏ qua điều hướng
Từ điển

繁荣

Bính âmfánróngHán-Việtphồn vinhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt; làm cho phồn vinh; phát triển hưng thịnh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt

    经济或事业兴旺发达

    这座城市非常繁荣。

    zhè zuò chéngshì fēicháng fánróng.

    Thành phố này vô cùng phồn vinh.

  1. làm cho phồn vinh; phát triển hưng thịnh

    使兴旺发达

    这些政策繁荣了当地经济。

    zhèxiē zhèngcè fánróng le dāngdì jīngjì.

    Những chính sách này đã làm hưng thịnh kinh tế địa phương.

Cụm thường gặp

经济繁荣 (kinh tế phồn vinh) / 市场繁荣 (thị trường sôi động) / 繁荣发展 (phát triển phồn vinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 繁荣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.