Bỏ qua điều hướng
Từ điển

光荣

Bính âmguāngróngHán-Việtquang vinhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

vinh quang, vẻ vang, đáng tự hào; niềm vinh quang, vinh dự

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vinh quang, vẻ vang, đáng tự hào

    因对人民、社会做出贡献而受到公认的敬重

    能参加这项事业,我感到十分光荣。

    néng cānjiā zhè xiàng shìyè, wǒ gǎndào shífēn guāngróng.

    Được tham gia sự nghiệp này, tôi cảm thấy vô cùng vinh dự.

  1. niềm vinh quang, vinh dự

    光荣的名誉、事迹或荣誉

    这份光荣属于每一位队员。

    zhè fèn guāngróng shǔyú měi yí wèi duìyuán.

    Niềm vinh quang này thuộc về mỗi thành viên trong đội.

Cụm thường gặp

光荣传统 (truyền thống vẻ vang) / 无上光荣 (vinh dự tột bậc) / 光荣牺牲 (hy sinh anh dũng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 光荣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.