Bỏ qua điều hướng
Từ điển

虚荣

Bính âmxūróngHán-Việthư vinhTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

sự phù phiếm, hư vinh, tính háo danh; hư vinh, háo danh, sĩ diện hão

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sự phù phiếm, hư vinh, tính háo danh

    表面上的荣耀;不切实际的荣誉感

    她的虚荣心很强。

    tā de xūróngxīn hěn qiáng.

    Tính háo danh của cô ấy rất mạnh.

  1. hư vinh, háo danh, sĩ diện hão

    追求表面荣耀的

    他是个很虚荣的人。

    tā shì ge hěn xūróng de rén.

    Anh ta là một người rất háo danh.

Cụm thường gặp

虚荣心 (lòng háo danh) / 爱慕虚荣 (ham hư vinh) / 满足虚荣 (thỏa mãn sĩ diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 虚荣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.