Bỏ qua điều hướng
Từ điển

虚构

Bính âmxūgòuHán-Việthư cấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hư cấu, bịa đặt (dựa vào tưởng tượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 凭想象造出实际不存在的事物

    小说中的人物都是虚构的。

    xiǎoshuō zhōng de rénwù dōu shì xūgòu de.

    Nhân vật trong tiểu thuyết đều là hư cấu.

Cụm thường gặp

虚构情节 (tình tiết hư cấu) / 纯属虚构 (hoàn toàn hư cấu) / 虚构的故事 (câu chuyện hư cấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 虚构. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.