虚构
Bính âmxūgòuHán-Việthư cấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hư cấu, bịa đặt (dựa vào tưởng tượng)
Giải nghĩa & ví dụ
凭想象造出实际不存在的事物
小说中的人物都是虚构的。
xiǎoshuō zhōng de rénwù dōu shì xūgòu de.
Nhân vật trong tiểu thuyết đều là hư cấu.
Cụm thường gặp
虚构情节 (tình tiết hư cấu) / 纯属虚构 (hoàn toàn hư cấu) / 虚构的故事 (câu chuyện hư cấu)
虚
构
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 虚构. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.