构造
Bính âmgòuzàoHán-Việtcấu tạoTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
cấu tạo; kết cấu, cấu trúc; cấu tạo nên; tạo dựng, sắp xếp các bộ phận
Nghĩa theo từ loại
名
cấu tạo; kết cấu, cấu trúc
各组成部分的安排、组织和相互关系
人体的构造非常复杂。
réntǐ de gòuzào fēicháng fùzá.
Cấu tạo của cơ thể người vô cùng phức tạp.
动
cấu tạo nên; tạo dựng, sắp xếp các bộ phận
建造;组织安排各个部分
作者精心构造了整个故事。
zuòzhě jīngxīn gòuzào le zhěnggè gùshi.
Tác giả đã dày công tạo dựng nên toàn bộ câu chuyện.
Cụm thường gặp
地质构造 (cấu tạo địa chất) / 内部构造 (cấu trúc bên trong) / 句子构造 (cấu trúc câu)
构
造
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 构造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
构cấu