Bỏ qua điều hướng
Từ điển

构造

Bính âmgòuzàoHán-Việtcấu tạoTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

cấu tạo; kết cấu, cấu trúc; cấu tạo nên; tạo dựng, sắp xếp các bộ phận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cấu tạo; kết cấu, cấu trúc

    各组成部分的安排、组织和相互关系

    人体的构造非常复杂。

    réntǐ de gòuzào fēicháng fùzá.

    Cấu tạo của cơ thể người vô cùng phức tạp.

  1. cấu tạo nên; tạo dựng, sắp xếp các bộ phận

    建造;组织安排各个部分

    作者精心构造了整个故事。

    zuòzhě jīngxīn gòuzào le zhěnggè gùshi.

    Tác giả đã dày công tạo dựng nên toàn bộ câu chuyện.

Cụm thường gặp

地质构造 (cấu tạo địa chất) / 内部构造 (cấu trúc bên trong) / 句子构造 (cấu trúc câu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 构造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.