Bỏ qua điều hướng
Từ điển

构想

gòuxiǎngHán-Việtcấu tưởngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

hình dung, phác ý, cấu tưởng (về cái chưa có); ý tưởng, thiết tưởng, phương án dự tưởng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. hình dung, phác ý, cấu tưởng (về cái chưa có)

    对未来事物进行设想、谋划

    他们正在构想一座未来城市的蓝图。

    tāmen zhèngzài gòuxiǎng yí zuò wèilái chéngshì de lántú.

    Họ đang phác ý bản thiết kế cho một thành phố tương lai.

名

  1. ý tưởng, thiết tưởng, phương án dự tưởng

    设想出来的方案或想法

    这个大胆的构想最终变成了现实。

    zhège dàdǎn de gòuxiǎng zuìzhōng biànchéngle xiànshí.

    Ý tưởng táo bạo này cuối cùng đã trở thành hiện thực.

Cụm thường gặp

大胆构想 (ý tưởng táo bạo) / 战略构想 (ý tưởng chiến lược) / 提出构想 (đưa ra ý tưởng)

Cách viết

构

想

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 构想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.