构建
Bính âmgòujiànHán-Việtcấu kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xây dựng, kiến tạo (thường dùng cho cái trừu tượng: lý thuyết, hệ thống)
Giải nghĩa & ví dụ
建立(多用于抽象事物,如理论、体系)
我们要努力构建和谐的社会关系。
wǒmen yào nǔlì gòujiàn héxié de shèhuì guānxì.
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng mối quan hệ xã hội hài hòa.
Cụm thường gặp
构建体系 (xây dựng hệ thống) / 构建框架 (kiến tạo khung sườn) / 构建平台 (xây dựng nền tảng)
构
建
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 构建. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.