Bỏ qua điều hướng
Từ điển

构成

Bính âmgòuchéngHán-Việtcấu thànhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

cấu thành, tạo nên, hình thành; cơ cấu, kết cấu, thành phần

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cấu thành, tạo nên, hình thành

    形成;造成

    这些零件构成了一台完整的机器。

    zhèxiē língjiàn gòuchéng le yì tái wánzhěng de jīqì.

    Những linh kiện này tạo nên một cỗ máy hoàn chỉnh.

  1. cơ cấu, kết cấu, thành phần

    各组成部分相互结合的方式

    专家分析了这种物质的构成。

    zhuānjiā fēnxī le zhè zhǒng wùzhì de gòuchéng.

    Các chuyên gia đã phân tích cấu thành của loại vật chất này.

Cụm thường gặp

构成威胁 (cấu thành mối đe dọa) / 构成犯罪 (cấu thành tội phạm) / 人口构成 (cơ cấu dân số)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 构成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.