Bỏ qua điều hướng
Từ điển

变成

Bính âmbiànchéngHán-Việtbiến thànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

biến thành, trở thành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由一种事物转化为另一种

    小树苗变成了大树。

    xiǎo shùmiáo biàn chéng le dà shù.

    Cây non đã trở thành cây lớn.

Cụm thường gặp

变成大人 (trở thành người lớn) / 变成红色 (biến thành màu đỏ) / 变成现实 (thành hiện thực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 变成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.