Bỏ qua điều hướng
Từ điển

成本

Bính âmchéngběnHán-Việtthành bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chi phí, giá thành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生产某种产品所需的费用

    这个项目的成本太高了。

    zhège xiàngmù de chéngběn tài gāo le.

    Chi phí của dự án này quá cao.

Cụm thường gặp

生产成本 (chi phí sản xuất) / 降低成本 (giảm chi phí) / 成本太高 (chi phí quá cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 成本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.