成本
Bính âmchéngběnHán-Việtthành bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chi phí, giá thành
Giải nghĩa & ví dụ
生产某种产品所需的费用
这个项目的成本太高了。
zhège xiàngmù de chéngběn tài gāo le.
Chi phí của dự án này quá cao.
Cụm thường gặp
生产成本 (chi phí sản xuất) / 降低成本 (giảm chi phí) / 成本太高 (chi phí quá cao)
成
本
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành