建造
Bính âmjiànzàoHán-Việtkiến tạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
xây dựng, kiến tạo (công trình lớn)
Giải nghĩa & ví dụ
建筑、制造(房屋、船只等)
工人们正在建造一座大桥。
gōngrén men zhèngzài jiànzào yí zuò dà qiáo.
Công nhân đang xây dựng một cây cầu lớn.
Cụm thường gặp
建造大楼 (xây tòa nhà) / 建造船只 (đóng tàu thuyền) / 建造工程 (công trình xây dựng)
建
造
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 建造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
建kiến