打造
Bính âmdǎzàoHán-Việtđả tạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tạo dựng, xây dựng, kiến tạo (thương hiệu, hình ảnh); rèn, đúc, chế tác (nghĩa gốc, kim loại)
Nghĩa theo từ loại
动
tạo dựng, xây dựng, kiến tạo (thương hiệu, hình ảnh)
创建、塑造(品牌、形象、事业等)
公司致力于打造知名品牌。
gōngsī zhìlì yú dǎzào zhīmíng pǐnpái.
Công ty nỗ lực tạo dựng thương hiệu nổi tiếng.
rèn, đúc, chế tác (nghĩa gốc, kim loại)
制作、锻造(金属器物)
铁匠打造了一把宝剑。
tiějiàng dǎzào le yì bǎ bǎojiàn.
Người thợ rèn đã rèn ra một thanh bảo kiếm.
Cụm thường gặp
打造品牌 (tạo dựng thương hiệu) / 精心打造 (dày công tạo dựng) / 打造平台 (xây dựng nền tảng)
打
造
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.