打开
Bính âmdǎkāiHán-Việtđả khaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
mở (ra)
Giải nghĩa & ví dụ
使关闭着的东西不再关闭
请把窗户打开,让空气进来。
qǐng bǎ chuānghu dǎkāi, ràng kōngqì jìnlái.
Xin hãy mở cửa sổ ra, cho không khí vào.
Cụm thường gặp
打开门 (mở cửa) / 打开书 (mở sách) / 打开电脑 (mở máy tính)
打
开
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打开. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.