打电话
Bính âmdǎdiànhuàHán-Việtđả điện thoạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
gọi điện thoại
Giải nghĩa & ví dụ
用电话和别人通话
晚上我给妈妈打电话。
wǎnshang wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Buổi tối tôi gọi điện cho mẹ.
Cụm thường gặp
打个电话 (gọi một cuộc) / 给我打电话 (gọi điện cho tôi) / 打电话给妈妈 (gọi điện cho mẹ)
打
电
话
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打电话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.