Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打算

Bính âmdǎsuànHán-Việtđả toánTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3

dự định; định; tính; dự định; kế hoạch

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dự định; định; tính

    考虑、计划要做某事

    暑假我打算回老家。

    shǔjià wǒ dǎsuàn huí lǎojiā.

    Nghỉ hè tôi định về quê.

  1. dự định; kế hoạch

    关于行动的想法或计划

    你以后有什么打算?

    nǐ yǐhòu yǒu shénme dǎsuàn?

    Sau này bạn có dự định gì?

Cụm thường gặp

打算去 (định đi) / 没有打算 (không có dự định) / 好打算 (kế hoạch hay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.