算了
Bính âmsuànleHán-Việttoán liễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
thôi vậy; bỏ đi; thôi bỏ qua (không làm/không tính nữa)
Giải nghĩa & ví dụ
作罢;不再计较或不再进行
算了,别为这点小事生气了。
suàn le, bié wèi zhè diǎn xiǎoshì shēngqì le.
Thôi bỏ đi, đừng vì chuyện nhỏ này mà giận nữa.
Cụm thường gặp
算了吧 (thôi bỏ đi) / 就算了 (thế thôi vậy) / 也就算了 (vậy cũng thôi)
算
了
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 算了. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
算toán