Bỏ qua điều hướng
Từ điển

了不起

Bính âmliǎobuqǐHán-Việtliễu bất khởiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

phi thường, tài giỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 超过一般;非常出色

    他能解决这个难题,真了不起!

    tā néng jiějué zhège nántí, zhēn liǎobuqǐ!

    Anh ấy giải được bài toán khó này, thật phi thường!

Cụm thường gặp

真了不起 (thật phi thường) / 了不起的人 (người tài giỏi) / 没什么了不起 (chẳng có gì ghê gớm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 了不起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.