不得了
Bính âmbùdéliǎoHán-Việtbất đắc liễuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
vô cùng, ghê gớm (mức độ cao)
Giải nghĩa & ví dụ
表示程度极深,多用在'得'后
听到这个消息,他高兴得不得了。
tīngdào zhège xiāoxi, tā gāoxìng de bùdéliǎo.
Nghe được tin này, anh ấy vui không thể tả.
Cụm thường gặp
高兴得不得了 (vui không thể tả) / 热得不得了 (nóng kinh khủng) / 疼得不得了 (đau dữ dội)
不
得
了
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不得了. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất