Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不得了

Bính âmbùdéliǎoHán-Việtbất đắc liễuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

vô cùng, ghê gớm (mức độ cao)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示程度极深,多用在'得'后

    听到这个消息,他高兴得不得了。

    tīngdào zhège xiāoxi, tā gāoxìng de bùdéliǎo.

    Nghe được tin này, anh ấy vui không thể tả.

Cụm thường gặp

高兴得不得了 (vui không thể tả) / 热得不得了 (nóng kinh khủng) / 疼得不得了 (đau dữ dội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不得了. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.