总算
Bính âmzǒngsuànHán-Việttổng toánTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
cuối cùng cũng; rốt cuộc; rồi cũng; coi như cũng; kể như là (tạm ổn)
Nghĩa theo từ loại
副
cuối cùng cũng; rốt cuộc; rồi cũng
表示经过较长过程终于实现
等了很久,火车总算来了。
děng le hěn jiǔ, huǒchē zǒngsuàn lái le.
Đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.
coi như cũng; kể như là (tạm ổn)
表示大体上还算是
这个成绩总算说得过去。
zhège chéngjì zǒngsuàn shuō de guòqù.
Thành tích này coi như cũng tạm chấp nhận được.
Cụm thường gặp
总算完成 (cuối cùng cũng xong) / 总算来了 (rốt cuộc đã đến) / 总算成功 (rồi cũng thành công)
总
算
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 总算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
总tổng