Bỏ qua điều hướng
Từ điển

总算

Bính âmzǒngsuànHán-Việttổng toánTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

cuối cùng cũng; rốt cuộc; rồi cũng; coi như cũng; kể như là (tạm ổn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cuối cùng cũng; rốt cuộc; rồi cũng

    表示经过较长过程终于实现

    等了很久,火车总算来了。

    děng le hěn jiǔ, huǒchē zǒngsuàn lái le.

    Đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.

  2. coi như cũng; kể như là (tạm ổn)

    表示大体上还算是

    这个成绩总算说得过去。

    zhège chéngjì zǒngsuàn shuō de guòqù.

    Thành tích này coi như cũng tạm chấp nhận được.

Cụm thường gặp

总算完成 (cuối cùng cũng xong) / 总算来了 (rốt cuộc đã đến) / 总算成功 (rồi cũng thành công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 总算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.