Bỏ qua điều hướng
Từ điển

计算机

Bính âmjìsuànjīHán-Việtkế toán cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

máy tính, máy vi tính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能自动进行运算和处理信息的电子设备

    他在大学学习计算机专业。

    tā zài dàxué xuéxí jìsuànjī zhuānyè.

    Anh ấy học chuyên ngành máy tính ở đại học.

Cụm thường gặp

一台计算机 (một chiếc máy tính) / 计算机科学 (khoa học máy tính) / 计算机程序 (chương trình máy tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 计算机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.