计划
Bính âmjìhuàHán-Việtkế hoạchTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4
kế hoạch, dự định; dự định, lên kế hoạch
Nghĩa theo từ loại
名
kế hoạch, dự định
事先安排好的方案
我们制定了一个详细的计划。
wǒmen zhìdìng le yí gè xiángxì de jìhuà.
Chúng tôi đã lập một kế hoạch chi tiết.
动
dự định, lên kế hoạch
打算;安排做某事
他计划明年去中国留学。
tā jìhuà míngnián qù zhōngguó liúxué.
Anh ấy dự định năm sau sang Trung Quốc du học.
Cụm thường gặp
学习计划 (kế hoạch học tập) / 制定计划 (lập kế hoạch) / 计划旅行 (lên kế hoạch du lịch)
计
划
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 计划. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.