Bỏ qua điều hướng
Từ điển

划算

Bính âmhuásuànHán-Việthoạch toánTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

đáng; hời; được giá (lợi ích tương xứng hoặc dư ra); tính toán; cân nhắc, so đo được mất

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đáng; hời; được giá (lợi ích tương xứng hoặc dư ra)

    合算;上算,得到的多于付出的

    一次买三件比单买要划算得多。

    yí cì mǎi sān jiàn bǐ dān mǎi yào huásuàn de duō.

    Mua ba món một lần thì hời hơn nhiều so với mua lẻ.

  1. tính toán; cân nhắc, so đo được mất

    计算;盘算得失利害

    他心里划算了半天,还是决定不买。

    tā xīnlǐ huásuàn le bàntiān, háishì juédìng bù mǎi.

    Anh ấy tính toán trong lòng hồi lâu, cuối cùng vẫn quyết định không mua.

Cụm thường gặp

很划算 (rất hời) / 划算一下 (tính toán một chút) / 不太划算 (không hời lắm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 划算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.