划分
Bính âmhuàfēnHán-Việthoạch phânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phân chia, chia ra, phân định
Giải nghĩa & ví dụ
把整体分成几个部分;区分开来
老师把学生划分成四个小组。
lǎoshī bǎ xuéshēng huàfēn chéng sì gè xiǎozǔ.
Giáo viên chia học sinh thành bốn nhóm nhỏ.
Cụm thường gặp
划分等级 (phân chia cấp bậc) / 划分区域 (phân chia khu vực) / 重新划分 (phân chia lại)
划
分
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 划分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
划hoạch