Bỏ qua điều hướng
Từ điển

谋划

Bính âmmóuhuàHán-Việtmưu hoạchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mưu tính, trù hoạch, lên kế hoạch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 筹划;谋算安排

    他们正在谋划一个大项目。

    tāmen zhèngzài móuhuà yí gè dà xiàngmù.

    Họ đang trù hoạch một dự án lớn.

Cụm thường gặp

精心谋划 (mưu tính kỹ lưỡng) / 谋划未来 (trù hoạch tương lai) / 暗中谋划 (âm thầm mưu tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谋划. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.