谋划
Bính âmmóuhuàHán-Việtmưu hoạchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mưu tính, trù hoạch, lên kế hoạch
Giải nghĩa & ví dụ
筹划;谋算安排
他们正在谋划一个大项目。
tāmen zhèngzài móuhuà yí gè dà xiàngmù.
Họ đang trù hoạch một dự án lớn.
Cụm thường gặp
精心谋划 (mưu tính kỹ lưỡng) / 谋划未来 (trù hoạch tương lai) / 暗中谋划 (âm thầm mưu tính)
谋
划
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 谋划. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.