谋害
Bính âmmóuhàiHán-Việtmưu hạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mưu hại, ám hại, hãm hại
Giải nghĩa & ví dụ
暗中谋划杀害或陷害
他被人谋害,死于非命。
tā bèi rén móuhài, sǐyú fēimìng.
Anh ta bị người ta mưu hại, chết bất đắc kỳ tử.
Cụm thường gặp
谋害性命 (mưu hại tính mạng) / 遭人谋害 (bị người ám hại) / 谋害忠良 (hãm hại trung lương)
谋
害
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 谋害. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.