Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阴谋

Bính âmyīnmóuHán-Việtâm mưuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

âm mưu; mưu đồ đen tối; ngầm mưu tính, toan tính (làm điều xấu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. âm mưu; mưu đồ đen tối

    暗中策划的害人的计谋

    他们的阴谋最终被识破了。

    tāmen de yīnmóu zuìzhōng bèi shípò le.

    Âm mưu của bọn chúng cuối cùng đã bị vạch trần.

  1. ngầm mưu tính, toan tính (làm điều xấu)

    暗中策划(做坏事)

    有人阴谋策划这场政变。

    yǒu rén yīnmóu cèhuà zhè chǎng zhèngbiàn.

    Có kẻ đã ngầm mưu tính cuộc chính biến này.

Cụm thường gặp

揭穿阴谋 (vạch trần âm mưu) / 政治阴谋 (âm mưu chính trị) / 阴谋得逞 (âm mưu đắc thủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阴谋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.