Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阴性

Bính âmyīnxìngHán-Việtâm tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

âm tính (kết quả xét nghiệm); giống cái (ngữ pháp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 医学检验结果呈现无反应的一类;语法中名词的一种性属

    他的核酸检测结果是阴性。

    tā de hésuān jiǎncè jiéguǒ shì yīnxìng.

    Kết quả xét nghiệm axit nucleic của anh ấy là âm tính.

Cụm thường gặp

检测呈阴性 (xét nghiệm cho kết quả âm tính) / 阴性反应 (phản ứng âm tính) / 阴性名词 (danh từ giống cái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阴性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.