阴暗
Bính âmyīn’ànHán-Việtâm ámTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
u ám; tối tăm; (tâm lý) đen tối
Giải nghĩa & ví dụ
光线不足,昏暗;比喻情绪、心理消极不光明
这间屋子采光差,显得十分阴暗。
zhè jiān wūzi cǎiguāng chà, xiǎnde shífēn yīn'àn.
Căn phòng này lấy sáng kém, trông rất tối tăm u ám.
Cụm thường gặp
阴暗的角落 (góc tối tăm) / 阴暗的心理 (tâm lý đen tối) / 天色阴暗 (trời u ám)
阴
暗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阴暗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.