Bỏ qua điều hướng
Từ điển

暗示

Bính âmànshìHán-Việtám kỳTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

ám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám chỉ; lời gợi ý ngầm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ám chỉ, gợi ý ngầm

    用含蓄的方式表示意思

    他用眼神暗示我别说话。

    tā yòng yǎnshén ànshì wǒ bié shuōhuà.

    Anh ấy dùng ánh mắt ám chỉ tôi đừng nói.

  1. sự ám chỉ; lời gợi ý ngầm

    含蓄表示出来的意思

    我听懂了他话里的暗示。

    wǒ tīngdǒng le tā huà lǐ de ànshì.

    Tôi hiểu được ý ám chỉ trong lời anh ấy.

Cụm thường gặp

心理暗示 (ám thị tâm lý) / 给出暗示 (đưa ra gợi ý) / 暗示对方 (ám chỉ đối phương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暗示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.