暗示
Bính âmànshìHán-Việtám kỳTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
ám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám chỉ; lời gợi ý ngầm
Nghĩa theo từ loại
动
ám chỉ, gợi ý ngầm
用含蓄的方式表示意思
他用眼神暗示我别说话。
tā yòng yǎnshén ànshì wǒ bié shuōhuà.
Anh ấy dùng ánh mắt ám chỉ tôi đừng nói.
名
sự ám chỉ; lời gợi ý ngầm
含蓄表示出来的意思
我听懂了他话里的暗示。
wǒ tīngdǒng le tā huà lǐ de ànshì.
Tôi hiểu được ý ám chỉ trong lời anh ấy.
Cụm thường gặp
心理暗示 (ám thị tâm lý) / 给出暗示 (đưa ra gợi ý) / 暗示对方 (ám chỉ đối phương)
暗
示
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 暗示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.