Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出示

Bính âmchūshìHán-Việtxuất kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

xuất trình, đưa ra (cho người khác xem)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拿出来给人看

    请向工作人员出示您的门票。

    qǐng xiàng gōngzuò rényuán chūshì nín de ménpiào.

    Xin xuất trình vé của bạn cho nhân viên.

Cụm thường gặp

出示证件 (xuất trình giấy tờ) / 出示证据 (đưa ra chứng cứ) / 出示发票 (xuất trình hóa đơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.