启示
Bính âmqǐshìHán-Việtkhởi kỳTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
gợi mở; khải thị; chỉ ra (đạo lý); bài học; điều rút ra; sự gợi mở
Nghĩa theo từ loại
动
gợi mở; khải thị; chỉ ra (đạo lý)
启发指示,使人有所领会
这件事启示我们要脚踏实地。
zhè jiàn shì qǐshì wǒmen yào jiǎotàshídì.
Việc này gợi mở chúng ta phải thực tế, chăm chỉ.
名
bài học; điều rút ra; sự gợi mở
从启发中得到的道理
这个故事给了我们深刻的启示。
zhège gùshì gěile wǒmen shēnkè de qǐshì.
Câu chuyện này cho chúng ta bài học sâu sắc.
Cụm thường gặp
深刻启示 (bài học sâu sắc) / 得到启示 (rút ra bài học) / 有益的启示 (gợi mở hữu ích)
启
示
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 启示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
启khởi