Bỏ qua điều hướng
Từ điển

启示

Bính âmqǐshìHán-Việtkhởi kỳTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

gợi mở; khải thị; chỉ ra (đạo lý); bài học; điều rút ra; sự gợi mở

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gợi mở; khải thị; chỉ ra (đạo lý)

    启发指示,使人有所领会

    这件事启示我们要脚踏实地。

    zhè jiàn shì qǐshì wǒmen yào jiǎotàshídì.

    Việc này gợi mở chúng ta phải thực tế, chăm chỉ.

  1. bài học; điều rút ra; sự gợi mở

    从启发中得到的道理

    这个故事给了我们深刻的启示。

    zhège gùshì gěile wǒmen shēnkè de qǐshì.

    Câu chuyện này cho chúng ta bài học sâu sắc.

Cụm thường gặp

深刻启示 (bài học sâu sắc) / 得到启示 (rút ra bài học) / 有益的启示 (gợi mở hữu ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 启示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.