开启
Bính âmkāiqǐHán-Việtkhai khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
mở ra; khởi động, bắt đầu
Giải nghĩa & ví dụ
打开;开始(某事)
新的一年开启了新的希望。
xīn de yì nián kāiqǐ le xīn de xīwàng.
Năm mới mở ra hy vọng mới.
Cụm thường gặp
开启新篇章 (mở ra chương mới) / 开启电源 (bật nguồn điện) / 开启旅程 (bắt đầu hành trình)
开
启
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 开启. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
开khai