启动
Bính âmqǐdòngHán-Việtkhởi độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
khởi động; mở máy (thiết bị, xe); (kế hoạch, dự án) khởi động; phát động; triển khai
Nghĩa theo từ loại
动
khởi động; mở máy (thiết bị, xe)
使机器、设备开始运转
请按下按钮启动机器。
qǐng àn xià ànniǔ qǐdòng jīqì.
Xin nhấn nút để khởi động máy.
(kế hoạch, dự án) khởi động; phát động; triển khai
开始实施某项工作或计划
这个项目已经正式启动。
zhège xiàngmù yǐjīng zhèngshì qǐdòng.
Dự án này đã chính thức khởi động.
Cụm thường gặp
启动机器 (khởi động máy) / 启动资金 (vốn khởi động) / 启动项目 (khởi động dự án)
启
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 启动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.